So sánh: Đồng hồ MT-1610 & MT-1620

Model

MT-1610

MT-1620

Chức năng:

3 trong 1

  • Đồng hồ DMM
  • Kiểm tra line RJ11
  • Kiểm tra cáp RJ45

5 trong 1

  • Đồng hồ DMM
  • Đo nhiệt độ
  • Đo độ ẩm
  • Đo âm thanh
  • Đo ánh sáng

Cấu tạo thiết kế

Màn hình LCD

3-1/2 ký tự

1999 lần đếm

Manual Range

Auto power off

Đèn nền màn hình

Pin 9V

Kích thước: 185 x 85 x 44 mm

Trọng lượng: 360 g

Màn hình LCD

3-3/4 ký tự.

3999 lần đếm

Auto Range hoặc Manual Range

Auto Power Off

Đèn nền màn hình

Pin 9V

Kích thước : 178 x 85 x 40 mm

Trọng lượng: 320 g

Tiêu chuẩn

CATII 1000V

CATIII 600V

Không nhiễm chì

ROHS

CE

CATII 1000V

CATIII 600V

Không nhiễm chì

ROHS

CE

Nút bấm

Hold : giữ giá trị khi đo

AC/DC: chuyển thang đo điện áp AC và DC

Light: bật đèn nền màn hình

Test: thực hiện kiểm tra RJ11 và RJ45

Hold : giữ giá trị khi đo

Func: lựa chọn thang đo

Range: chuyển chức năng Auto range sang Manual Range

Hz/Duty: chuyển thang đo tần số sang thang đo chu kỳ.

Rel: chức năng đưa về giá trị tương đối

Thang đo DCV

(điện áp 1 chiều)

Thang đo

Phân giải

Chính xác

Thang đo

Phân giải

Chính xác

200 mV

0.1 mV

± 0.8% ± 2d

400 mV

0.1 mV

± 0.7% ± 2d

2 V

1 mV

4 V

1 mV

20 V

10 mV

40 V

10 mV

200 V

100 mV

400 V

100 mV

1000 V

1 V

± 1.2% ± 3d

600 V

1 V

± 1.0% ± 2d

Trở kháng: 10MΩ

Trở kháng: 10MΩ

Bảo vệ quá tải:

-          Thang 400 mV: 250V

-          Thang 4 – 600V: 600V

Tối đa điện áp đầu vào: 600V

Thang đo ACV

(điện áp xoay chiều)

Thang đo

Phân giải

Chính xác

Thang đo

Phân giải

Chính xác

200 mV

0.1 mV

± 1.2% ± 3d

4 V

1 mV

± 0.8% ± 3d

2 V

1 mV

± 0.8% ± 2d

40 V

10 mV

20 V

10 mV

400 V

100 mV

200 V

100 mV

600 V

1 V

± 1.5% ± 5d

700 V

1 V

± 1.2% ± 3d

Trở kháng: 10MΩ

Bảo vệ quá tải:

-          Thang 400 mV: 250V

-          Thang 4 – 600V: 600V

Tối đa điện áp đầu vào: 600V

Tần số: 40 – 400 Hz

Trở kháng: 10MΩ

Tần số: 40  - 400 Hz

Thang đo DCA

(đo dòng tải điện 1 chiều)

Thang đo

Phân giải

Chính xác

Thang đo

Phân giải

Chính xác

200 µA

0.1 µA

± 0.8% ± 2d

40 mA

10 µA

± 1.2% ± 3d

2 mA

1 µA

400 mA

100 µA

20 mA

10 µA

10 A

10 mA

± 2.0% ± 10d

200 mA

100 µA

± 1.5% ± 2d

Bảo vệ quá tải:

-          Thang mA: cầu chì 500mA/600V

-          Thang 10A: không cầu chì

Tối đa đầu vào:

-          Chân mA: 400mA

-          Chân 10A: 10A

Chỉ số giảm điện áp:

-          Thang mA: 5mV/1mA

-          Thang 10A: 10mV/1A

10 A

10 mA

± 2.0% ± 5d

Bảo vệ quá tải: Cầu chì 250 mA/250 C ở thang đo 200µA đến 250 mA

Thang đo ACA

(đo dòng tải điện xoay chiều)

Thang đo

Phân giải

Chính xác

Thang đo

Phân giải

Chính xác

200 µA

0.1 µA

± 2.0% ± 3d

40 mA

10 µA

± 1.5% ± 5d

2 mA

1 µA

± 1.0% ± 3d

400 mA

100 µA

 

20 mA

10 µA

10 A

10 mA

± 3.0% ± 10d

200 mA

100 µA

± 1.8% ± 3d

Bảo vệ quá tải:

-          Thang mA: cầu chì 500mA/600V

-          Thang 10A: không cầu chì

Tối đa đầu vào:

-          Chân mA: 400mA

-          Chân 10A: 10A

Chỉ số giảm điện áp:

-          Thang mA: 5mV/1mA

-          Thang 10A: 10mV/1A

Tần số : 40 – 400Hz

10 A

10 mA

± 3.0% ± 5d

Bảo vệ quá tải: Cầu chì 250 mA/250 C ở thang đo 200µA đến 250 mA

Tần số: 40  - 400 Hz

Điện trở

Thang đo

Phân giải

Chính xác

Thang đo

Phân giải

Chính xác

200 Ω

0.1 Ω

± 0.8% ± 3d

400 Ω

0.1 Ω

± 1.2% ± 2d

2 kΩ

1 Ω

± 0.8% ± 2d

4 kΩ

1 Ω

20 kΩ

10 Ω

40 kΩ

10 Ω

200 kΩ

100 Ω

400 kΩ

100 Ω

2 MΩ

1 kΩ

4 MΩ

1 kΩ

20 MΩ

10 kΩ

± 1.0% ± 2d

40 MΩ

10 kΩ

± 2.0% ± 5d

200 MΩ

100 kΩ

± 0.8% ± 10d

Điện áp mạch mở tối đa: 250 mV

Bảo vệ quá tải: 250V DC hoặc 250V AC RMS

Điện áp mạch mở tối đa: 700 mV (3V cho thang 200MΩ)

Bảo vệ quá tải: 250V DC hoặc 250V AC RMS

Diode

Hiện thị chỉ số giảm điện áp

Hiện thị chỉ số giảm điện áp

Kiểm tra liên tục

Thông báo bằng chuông với trở kháng thấp hơn 20Ω

Thông báo bằng chuông với trở kháng thấp hơn 20Ω

Kiểm tra line RJ11

Không

Kiểm tra RJ45

Không

Điện dung (tụ điện)

Không

Thang đo

Phân giải

Chính xác

4 nF

1 pF

± 3.0% ± 3d

40 nF

10 pF

400 nF

0.1 nF

4 µF

1 nF

40 µF

10 nF

200 µF

100 nF

± 8.0% ± 10d

  • Xã điện trên tụ trước khi đo.

Tần số

Không

Thang do

Phân giải

Chính xác

9.999 Hz

0.001 Hz

± 2.0% ± 5d

99.99 Hz

0.01 Hz

± 1.5% ± 5d

999.9 Hz

0.1 Hz

9.999 kHz

1 Hz

99.99 kHz

10 Hz

± 2.0% ± 5d

199.9 kHz

100 Hz

>200 kHz

 

 

Tại thang Hz:

-          Thang đo từ 0 ~ 200 kHz

-          Điện áp đầu vào: 0.5V ~ 10V rms

Tại thang V:

-          Thang đo từ 0 ~ 40 kHz

-          Điện áp đầu vào: 0.5 ~ 600V rms

-          Trở kháng: 10MΩ

-          Điện áp đầu vào tối đa: 600V

Tại thang mA

-          Thang đo từ 0 ~ 40kHz

-          Dòng tải đầu vào tối đa: 100 ~ 400mA rms AC

-          Dòng tải đầu vào tối đa: 400mA

-          Bảo vệ quá tải: cầu chì 500mA/600V

Duty Cycle (chu kỳ làm việc)

Không

Thang đo

Phân giải

Chính xác

0.1 ~ 99.9%

0.1%

±3.0%

Tại thang Hz:

-          Tần số phản hồi: 0 ~ 200 kHz

-          Điện áp đầu vào: 0.5V ~ 10V rms

Tại thang V:

-          Tần số phản hồi 0 ~ 40 kHz

-          Điện áp đầu vào: 0.5 ~ 600V rms

-          Trở kháng: 10MΩ

-          Điện áp đầu vào tối đa: 600V

Tại thang mA

-          Tần số phản hồi 0 ~ 40kHz

-          Dòng tải đầu vào tối đa: 100 ~ 400mA rms AC

-          Dòng tải đầu vào tối đa: 400mA

-          Bảo vệ quá tải: cầu chì 500mA/600V

Nhiệt độ

Không

Thang đo

Phân giải

Chính xác

-20oC – 0oC

0.1oC

± 5.0% + 3oC

0oC – 20oC

± 3.0% + 3oC

20oC – 400oC

± 2.0% + 3oC

-20oC – 0oC

1oC

± 5.0% + 5d

0oC – 400oC

± 1.0% + 3d

400 – 1000oC

± 2.0% + 3d

Cầu chì bảo vệ: 500mA/600V

Độ ẩm

Không

Thang đo

Phân giải

Chính xác

30 – 90%

0.1%

±8.0%RH

Nhiệt độ hoạt động: 0oC – 40oC

Thời gian đáp ứng:

-          45% RH à 90% RH ≤ 10 phút

-          90% RH à 45% RH ≤ 15 phút

Âm thanh

Không

Thang đo

Phân giải

Chính xác

35 – 100dB

0.1dB

±5.0dB tại 94dB

1kHz sine wave

Dải tần số điển hình: 100 ~ 10000Hz

Ánh sáng

Không

Thang đo

Phân giải

Chính xác

Lux(4000)

1 lux

± 5.0% + 10d

x10Lux

x(40000)

10 lux

Khả năng lặp lại: ± 2%

Phụ kiện đi kèm

1 cặp dây đo 1000V 10A

1 viên Pin 9V

1 sách hướng dẫn sử dụng (EN)

1 cặp dây đo 1000V 10A

1 dây đo nhiệt type K

1 viên Pin 9V

1 sách hướng dẫn sử dụng (EN)

 


Các bài viết khác